Quá trình hình thành và phát triển ngành GD&ĐT Châu Đức

                                                                                        NGÀNH GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CHÂU ĐỨC

                                                                                        Trụ sở Phòng Giáo dục và Đào tạo Châu Đức

I. Sơ lược đặc điểm tình hình đơn vị:

- Trụ sở của phòng Giáo dục và Đào tạo Châu Đức đặt tại đường Trần Phú, thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa–Vũng Tàu.

- Phòng Giáo dục và Đào tạo Châu Đức được thành lập vào tháng 8 năm 1994 (tách ra từ phòng Giáo dục Châu Thành). Khi mới thành lập toàn huyện có 8 trường Mầm non với 2245 cháu và 206 cán bộ, giáo viên, công nhân viên. Cấp Tiểu học có 22 trường với 21645 học sinh và 632 cán bộ, giáo viên, công nhân viên. Cấp THCS có 9 trường với 6319 học sinh và 209 cán bộ, giáo viên, công nhân viên.

- Năm học 2012-2013 phòng Giáo dục và Đào tạo Châu Đức có 19  trường mầm non-mẫu giáo với 6.879 cháu và 522 cán bộ, giáo viên, công nhân viên. Cấp tiểu học có 27 trường với 13.285 học sinh và 928 cán bộ, giáo viên, công nhân viên. Cấp THCS có 17 trường với tổng số học sinh là 11023 em và tổng số cán bộ, giáo viên, công nhân viên là 826 người. Trình độ chuyên môn, nghiệp vụ của giáo viên các cấp điều đạt chuẩn và trên chuẩn.

- Kinh tế của người dân huyện Châu Đức chủ yếu là nông nghiệp nên thu nhập bình quân của người dân còn thấp. Trong những năm gần đây Huyện đã có những chuyển biến tích cực về các mặt kinh tế và xã hội tuy nhiên vẫn còn là huyện khó khăn so với mặt bằng chung của tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Với sự nỗ lực chung của toàn Đảng, toàn dân đồng lòng cố gắng khắc phục các khó khăn, góp phần cải tạo, xây dựng và từng bước thúc đẩy sự phát triển nền kinh tế của Huyện nhà nhằm hòa nhịp với sự phát triển chung của cả nước. Song song với những bước tiến đó, hoạt động Giáo dục-Đào tạo của huyện Châu Đức trong những năm qua cũng đã thể hiện được nét chuyển biến tích cực, xây dựng nền nếp ổn định và đang ngày một phát triển mạnh mẽ hơn.

DANH SÁCH BAN LÃNH ĐẠO, CHUYÊN VIÊN, CÁN BỘ 
CỦA PHÒNG GIÁO DỤC-ĐÀO TẠO HUYỆN CHÂU ĐỨC

Giai đoạn 1994 – 2012

* Từ năm học 1994-1995 đến 1999-2000.

TT

HỌ VÀ TÊN

CHỨC VỤ

GHI CHÚ

01

Trịnh Minh Khởi

Trưởng phòng

 

02

Mai  Sĩ  Hải

Phó Trưởng phòng

 

03

Trần Như Hải

Tổ chức cán bộ

 

04

Lê Công Minh Hải

Chuyên môn THCS

 

05

Nguyễn Thái Kha

Chuyên môn TH

 

06

Ngô Thị Hồng Chi

Chuyên môn mầm non

 

07

Trần Như Chương

Hoạt động ngoài giờ

 

08

Võ Văn Hịch

Xây dựng cơ bản

 

09

Nguyễn Thị Thủy

Kế toán

 

10

Nguyễn Đức Khuyên

Thư ký-Thủ quỹ

 

11

Lê Thị Kim Tuyến

Thư viện

 

12

Lê Quang Mẫn

Tổng hợp

 

13

Nguyễn Minh Hiến

Bảo vệ

 


* Danh sách ban lãnh đạo từ năm học 2000 – 2001 đến 2010

TT

HỌ VÀ TÊN

CHỨC VỤ

GHI CHÚ

01

Mai  Sĩ  Hải

Trưởng phòng

 

02

Trần Như Chương

Phó Trưởng phòng

 

03

Nguyễn Văn Trực

Phó Trưởng phòng

Từ 2005

* Danh sách ban lãnh đạo nhân viên phòng GD&ĐT từ năm 2010 đến 2012

TT

HỌ VÀ TÊN

CHỨC VỤ

GHI CHÚ

01

Trần Như Chương

Trưởng phòng

 

02

Nguyễn Văn Trực

Phó Trưởng phòng

 

03

Nguyễn Nghiêm Toản

Phó Trưởng phòng

 

04

Trần Như Hải

Chuyên môn THCS

 

05

Nguyễn Thái Kha

Chuyên môn Tiểu học

 

06

Vương Thị Huyền Trang

Chuyên môn Mầm non

 

07

Phạm Thị Nga

Tổ chức cán bộ

 

08

Lê Ngọc Tú

Hoạt động ngoài giờ

Vào 2012

09

Lê Thanh Kính

Xây dựng cơ bản, CSVC

 

10

Nguyễn Thị Thủy

Kế toán, thanh tra tài chính

 

11

Ngô Thị Hồng Chi

Thủ quỹ, thư viện

 

12

Võ Văn Hịch

Thống kê-kế hoạch, tổng hợp

 

13

Nguyễn Quý Dũng

Thanh tra, kiểm định chất lượng

 

14

Nguyễn Thị Lê

Cán bộ Hoạt động ngoài giờ

Nghỉ 2012

15

Nguyễn Xuân Vinh

Công nghệ thông tin

Vào 2012

16

Dương Thị Hồng Trinh

Văn thư-Lưu trữ

 

17

Hoàng Thế Phong

Bảo vệ

 

18

Nguyễn Trọng Tiêu

Phục vụ

 

 

SỰ PHÁT TRIỂN HỆ THỐNG TRƯỜNG LỚP GIAI ĐOẠN 1994-2012

NĂM HỌC

TRƯỜNG

LỚP

HỌC SINH

MN

TH

THCS

T.cộng

N.trẻ

MG

TH

THCS

TC

N trẻ

MG

TH

THCS

TC

1994-1995

8

22

9

39

29

70

659

176

934

450

1795

21645

6319

30209

1995-1996

10

23

10

43

30

77

671

196

974

460

1867

22086

7272

31685

1996-1997

10

25

10

45

57

84

671

226

1038

727

2301

22019

8212

33259

1997-1998

10

26

11

47

56

107

674

278

1115

702

3167

21753

9107

34729

1998-1999

10

26

11

47

56

103

681

313

1153

671

3174

21250

11021

36116

1999-2000

11

26

11

48

54

112

688

321

1175

659

3928

20729

11665

36981

2000-2001

11

26

11

48

54

126

692

330

1202

657

3864

20171

12129

36821

2001-2002

11

26

11

48

54

135

660

336

1185

640

3608

19392

13088

36728

2002-2003

13

28

12

53

61

133

643

344

1181

690

3695

18765

13618

36768

2003-2004

14

28

13

55

66

136

619

347

1168

734

3669

18027

13587

36017

2004-2005

16

28

15

59

70

141

586

360

1157

763

4196

16727

14177

35863

2005-2006

17

28

16

61

80

149

567

364

1160

894

4402

15840

14033

35169

2006-2007

18

28

16

62

53

163

553

377

1146

946

4541

15143

14049

34679

2007-2008

19

27

16

62

54

172

545

359

1130

904

5038

14612

13595

34149

2008-2009

20+1

27

16

63+1

48

198

525

352

1123

860

5431

13967

12917

33175

2009-2010

19+13

27

16

62+13

46

194

514

350

1104

953

5398

14004

12024

32379

2010-2011

19+13

27

16

62+13

45

197

516

344

1102

975

5422

13838

11257

31492

2011-2012

19+13

27

16

62+13

46

187

503

341

1077

900

5483

13336

11205

30924

 

TỔNG SỐ CÁN BỘ, GIÁO VIÊN CÔNG NHÂN VIÊN VÀ ĐẢNG VIÊN
NGÀNH GIÁO DỤC CHÂU ĐỨC GIAI ĐOẠN 1994-2012

Năm học

Mầm non

Tiểu học

THCS

Tổng cộng

Số ĐV

Tỉ lệ %

1994-1995

206

632

209

1047

14

1,3

1995-1996

227

727

250

1204

18

1,4

1996-1997

252

778

273

1303

24

1,8

1997-1998

276

852

291

1419

34

2,3

1998-1999

282

858

353

1493

49

2,8

1999-2000

284

844

393

1521

65

3,8

2000-2001

288

852

431

1571

102

5,9

2001-2002

293

866

462

1621

133

7,9

2002-2003

293

889

558

1740

157

9,0

2003-2004

303

880

582

1765

183

10,1

2004-2005

307

870

653

1830

220

12,0

2005-2006

339

880

686

1905

241

12,6

2006-2007

365

889

728

1982

276

13,8

2007-2008

365

877

780

2022

301

15,3

2008-2009

428

919

812

2159

357

16,5

2009-2010

457

930

823

2210

402

18,2

2010-2011

455

915

824

2194

435

19,8

2011-2012

521

922

817

2260

458

20,2

 

SỐ LƯỢNG GIÁO VIÊN GIỎI CÁC CẤP TỪ NĂM 1994 ĐẾN 2012

Năm học

MẦM NON

TIỂU HỌC

THCS

Trường

Huyện

Tỉnh

Trường

Huyện

Tỉnh

Trường

Huyện

Tỉnh

S L

%

S L

%

S L

%

S L

%

S L

%

S L

%

S L

%

S L

%

S L

%

1994-1995

63

37

12

7

2

1.1

102

16,9

29

4,8

5

0,8

94

45

12

5.7

0

0

1995-1996

62

36

21

12

2

1.1

113

18,7

29

4,8

5

0,8

100

40

11

4.4

0

0

1996-1997

69

37

27

15

3

1.6

143

22,4

17

2,7

5

0,8

117

42.9

18

6.6

1

0.4

1997-1998

72

39

27

15

3

1.6

99

14,3

16

2,3

4

0,6

131

45

22

7.6

0

0

1998-1999

71

38

35

19

3

1.6

156

22,1

12

1,6

4

0,6

177

50.1

29

8.2

1

0.3

1999-2000

76

42

35

19

5

2.7

173

23,9

23

3,2

4

0,6

206

52.4

33

8.4

1

0.3

2000-2001

102

55

39

21

5

2.7

234

31,3

23

3,2

4

0,6

228

52.9

38

8.8

3

0.7

2001-2002

117

63

39

21

6

3.2

234

31,4

60

8,1

4

0,6

238

51.5

43

9.3

3

0.7

2002-2003

119

60

28

14

6

3.2

336

46,5

60

8,1

14

1,9

267

47.8

91

16.3

15

2.7

2003-2004

129

65

28

14

6

3.2

375

52,3

93

12,9

14

1,9

238

40.9

94

16.2

7

1.2

2004-2005

132

63

29

14

7

3.3

360

51,1

93

13,2

14

1,9

387

59.3

117

17.9

25

3.8

2005-2006

143

66

29

14

7

3.3

353

49,8

96

13,5

20

2,9

405

59

140

20.4

19

2.7

2006-2007

149

65

31

15

7

3.3

366

53,4

96

13,5

20

2,9

406

55.8

105

14.4

14

1.9

2007-2008

153

62

31

15

10

4

429

59,3

100

13,8

20

2,9

443

56.8

117

15.0

4

0.5

2008-2009

181

69

43

17

10

4

472

66,9

100

13,8

15

2,1

457

56.3

91

11.2

7

0.8

2009-2010

219

78

43

17

12

4.5

507

73,4

106

15,3

7

1,0

477

58

143

17.4

34

4.1

2010-2011

205

73

68

26

12

4.5

540

78,4

106

15,3

7

1,0

507

61.5

77

9.3

11

1.3

2011-2012

253

78

69

27

12

4.5

514

74

122

16

7

1.0

592

68

142

18

11

1.3

 

SỐ LƯỢNG HỌC SINH GIỎI CÁC CẤP TỪ NĂM 1994 ĐẾN 2012

NĂM

TIỂU HỌC

THCS

Trường

Huyện

Tỉnh

Q. gia

Trường

Huyện

Tỉnh

Q. gia

SL

%

SL

%

SL

%

 

%

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

1994-1995

301

1,37

17

0,07

2

0,01

2

0,01

193

3

12

0.2

5

0.1

0

0

1995-1996

1069

4,8

16

0,07

3

0,01

2

0,01

237

3.3

17

0.2

1

0.0

0

0

1996-1997

1590

7,2

16

0,07

0

0

0

0

296

3.6

22

0.3

3

0.0

0

0

1997-1998

1847

8,5

16

0,07

4

0,02

0

0

348

3.8

19

0.2

7

0.1

0

0

1998-1999

1871

8,7

16

0,07

11

0,05

0

0

448

4

26

0.2

9

0.1

0

0

1999-2000

2489

11,9

0

0

0

0

0

0

570

4.9

38

0.3

9

0.1

0

0

2000-2001

2524

12,5

0

0

2

0,02

0

0

683

5.6

35

0.3

8

0.1

0

0

2001-2002

2928

15,1

0

0

3

0,02

0

0

668

5.1

43

0.3

10

0.1

0

0

2002-2003

3132

16,7

0

0

16

0,09

0

0

902

6.6

50

0.4

15

0.1

0

0

2003-2004

3593

19,9

0

0

17

0,09

0

0

949

7

61

0.4

12

0.1

0

0

2004-2005

4395

26,3

0

0

0

0

0

0

1027

7.2

69

0.5

9

0.1

0

0

2005-2006

4515

28,5

0

0

0

0

0

0

1315

9.4

101

0.7

22

0.2

0

0

2006-2007

4087

27,0

0

0

0

0

0

0

1274

9

66

0.5

17

0.1

0

0

2007-2008

4081

27,9

0

0

0

0

0

0

1236

9.1

84

0.6

31

0.2

0

0

2008-2009

4320

30,9

0

0

0

0

0

0

1593

12

101

0.8

41

0.3

0

0

2009-2010

4799

34,3

0

0

0

0

0

0

1708

14

119

1.0

51

0.4

0

0

2010-2011

4989

36,1

0

0

0

0

0

0

1677

15

116

1.0

67

0.6

1

0.01

2011-2012

5033

37.9

28

0.2

16

0.1

0

0

2005

18

149

1.4

94

0.9

6

0.05

 

CÁC DANH HIỆU THI ĐUA KHEN THƯỞNG ĐÃ ĐẠT ĐƯỢC

- Danh hiệu thi đua:

Năm học

Danh hiệu thi đua

Số, ngày, tháng, năm của quyết định công nhận danh hiệu thi đua; cơ quan ban hành quyết định

2003-2004

- TT LĐTT

 

- Quyết định số 1162/QĐ-UBND ngày 12/7/2005 của UBND huyện Châu Đức.

2004-2005

- TT LĐTT

 

- TT LĐXS

- Quyết định số 1901/QĐ-UBND ngày 24/6/2005 của UBND huyện Châu Đức.

- Quyết định số 2995/QĐ-UBND ngày 18/8/2005 của UBND tỉnh BR-VT.

2005-2006

- TT LĐTT

 

- TT LĐXS

- Quyết định số 1837 /QĐ-UBND ngày 12/6/2006 của UBND huyện Châu Đức.

- Quyết định số 2329/QĐ-UBND ngày 14/8/2006 của UBND tỉnh BR-VT.

2006-2007

- TT LĐTT

 

- TT LĐXS

- Quyết định số 1125 /QĐ-UBND ngày 13/6/2007 của UBND huyện Châu Đức.

- Quyết định số 2619/QĐ-UBND ngày 03/8/2007 của UBND tỉnh BR-VT.

2007-2008

- TT LĐTT

 

- TT LĐXS

- Quyết định số 1369 /QĐ-UBND ngày 06/6/2008 của UBND huyện Châu Đức.

- Quyết định số 2592/QĐ-UBND ngày 05/8/2008 của UBND tỉnh BR-VT.

2008-2009

- TT LĐTT

 

- TT LĐXS

- Quyết định số 3870 /QĐ-UBND ngày 07/7/2009 của UBND huyện Châu Đức.

- Quyết định số 2588/QĐ-UBND ngày 03/ 8/2009 của UBND tỉnh BR-VT.

2009-2010

- TT LĐTT

 

- TT LĐXS

- Quyết định số 2184/QĐ-UBND ngày 21/7/2010 của UBND huyện Châu Đức.

- Quyết định số 2147 /QĐ-UBND ngày 31/8/2010 của UBND tỉnh BR-VT.

2010-2011

- TT LĐTT

 

- TT LĐXS

- Quyết định số 3676/QĐ-UBND ngày 11/8/2011 của UBND huyện Châu Đức.

- Quyết định số 2555 /QĐ-UBND ngày 04/11/2011 của UBND tỉnh BR-VT.

2011-2012

- TT LĐTT

 

- TT LĐXS

- Quyết định số 3187/QĐ-UBND ngày 09/7/2012 của UBND huyện Châu Đức.

- Quyết định số 1486/QĐ-UBND ngày 01/ 8/2012 của UBND tỉnh BR-VT.


- Hình thức khen thưởng:
 

Năm học

Hình thức khen thưởng

Số, ngày, tháng, năm của quyết định khen thưởng; cơ quan ban hành quyết định

2007

Bằng khen

 

Bằng khen

 

- Quyết định số 3937/QĐ/BGD&ĐT ngày 31/7/2007 của Bộ Giáo dục và Đào tạo

- Ban thường vụ Đảng bộ tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu tặng bằng khen cho Chi bộ phòng giáo dục đạt “ trong sạch vững mạnh ” tiêu biểu 3 năm liền (2004-2006)  tại Quyết định số 266-QĐ/TU ngày 09/7/2007

2008

Bằng khen

 - Quyết định số: 1767/QĐ-TTG ngày 04/12/2008 của Thủ tướng Chính phủ tặng

2009

Cờ

 - Tỉnh uỷ tỉnh BRVT tặng cờ công nhận chi bộ phòng giáo dục đạt tiêu chuẩn”Trong sạch vững mạnh” tiên tiến 5 năm liền 2004-2008, tại quyết định số 623-QĐ / TV ngày 27/3/2009.

2010

Bằng khen

Quyết định số 2356/QĐ-UBND ngày 27/9/2010 của UBND tỉnh BRVT

2011

- Huân chương LĐ hạng 3 

- Bằng khen

 

- Bằng khen

- Quyết định số: 342/QĐ-CTN ngày 17/3/2011 của Chủ tịch nước cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam

-Quyết định số 3204/QĐ/BGD&ĐT ngày 05/8/2011 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo

- Quyết định số 341/QĐ/TWĐTN ngày 16/6/2011của Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh

 
II. Những thành tựu về phát triển giáo dục:
1. Sự phát triển về CSVC, trường lớp, học sinh: 

- Hiện nay, mạng lưới trường lớp đã được phát triển rộng khắp trên toàn Huyện (kể cả vùng sâu, vùng xa) kịp thời đáp ứng nhu cầu và điều kiện học tập của con em nhân dân trong địa bàn Huyện. Với hệ thống trường lớp khá đa dạng bao gồm các hệ công lập, tư thục dân lập, tình thương, giáo dục thường xuyên.

-Trong giai đoạn từ 1994 đến nay, các nguồn kinh phí đầu tư cho việc xây dựng trường lớp, cung cấp các trang thiết bị học đường tăng dần lên đáng kể, do đó CSVC của các đơn vị trường trên địa bàn Huyện cơ bản đã đáp ứng được nhu cầu dạy và học.

2. Công tác Phổ cập giáo dục:

- Năm 1997, Huyện Châu Đức được công nhận hoàn thành PCGD Tiểu học- chống mù chữ. Sau khi đạt được kết quả này, phòng GD-ĐT đã có nhiều biện pháp tích cực để duy trì và phát triển kết qủa phổ cập GDTH-chống mù chữ; thực hiện tốt việc duy trì sĩ số, hạ thấp tỷ lệ học sinh yếu, học sinh bỏ học, vận động học sinh có hoàn cảnh khó khăn tiếp tục theo học; tổ chức tốt ngày toàn dân đưa trẻ đến trường.

- Tháng 11/2003 huyện Châu Đức đã được Sở GD-ĐT kiểm tra công nhận hoàn thành phổ cập giáo dục Tiểu học đúng độ tuổi.

- Ngày 26/12/2003, huyện Châu Đức đã được Sở GD-ĐT kiểm tra công nhận hoàn thành PCGD THCS.

- Từ  năm 2003 đến nay (2012) luôn củng cố và duy trì kết quả phổ cập giáo dục tiểu học đúng độ tuổi, phổ cập giáo dục THCS.

- Năm 2011 huyện Châu Đức đợc công nhận hoàn thành phổ cập giáo dục THCS đúng độ tuổi.

- Năm 2011 phòng giáo dục Châu Đức triển khai Đề án phổ cập Mầm non cho trẻ 5 tuổi. Dự kiến sẽ hoàn thành vào năm 2014.
 

 
 

Ban biên tập TLLS Phòng.